Một chiếc thùng bạt, nhiều kiểu hàng khác nhau
Sắt thép, ống nhựa, gỗ tấm, thiết bị máy móc, đó là những loại hàng khiến việc bốc dỡ qua cửa thùng kín trở thành cực hình. Xe phải căn chỉnh từng centimet để đưa hàng lọt qua cửa hẹp, tốn thời gian, tốn nhân công.


Xe tải thùng bạt Shacman L5000 220HP giải quyết đúng vấn đề đó. Mui bạt có thể mở hoàn toàn phía trên, cho phép cẩu hàng vào trực tiếp từ nóc thùng thay vì phải luồn qua cửa. Khối lượng chuyên chở cho phép 8.200 kg là mức khá tốt trong phân khúc xe tải trung 4×2.
Với các đơn vị chuyên chở vật liệu xây dựng, thiết bị công trình hay hàng hóa có kích thước lớn không đều, đây là kiểu thùng linh hoạt hơn hẳn thùng kín cố định, mà vẫn giữ được sự gọn gàng, dễ di chuyển của một chiếc xe tải trung 4×2.


Thiết kế cabin và ngoại thất
Cabin L5000 thuộc bản cao cấp, nóc cao, tạo không gian đứng thoải mái hơn cho tài xế khi cần di chuyển bên trong lúc dừng nghỉ. Kích thước tổng thể xe dài 12.110 mm, chiều cao 3.930 mm, đủ cân đối giữa cabin và phần thùng bạt phía sau.

Hệ thống nâng hạ cabin cơ và điện giúp việc bảo dưỡng khoang máy thuận tiện. Bốn camera quan sát quanh xe hạn chế điểm mù, hữu ích khi xe phải di chuyển trong bãi tập kết vật liệu hoặc công trình xây dựng, nơi tầm nhìn thường bị che khuất bởi hàng hóa xếp cao.


Nội thất và tiện nghi dành cho tài xế
Ghế lái dạng ghế hơi kết hợp bầu hơi giảm xóc cabin, giảm đáng kể độ xóc nảy khi xe chạy qua công trường hoặc đường đất chưa trải nhựa, những cung đường quen thuộc với xe thùng bạt chở vật liệu xây dựng. Cabin có 2 giường nằm cho những chuyến hàng xa cần nghỉ qua đêm.

Điều hòa tự động, khóa cửa trung tâm, màn hình giải trí và gương chiếu hậu chỉnh điện được trang bị đầy đủ, mang lại trải nghiệm sử dụng gần với xe con hơn là hình ảnh xe tải thô sơ trước đây.
Động cơ và hiệu suất vận hành
Động cơ Weichai WP4.6NQ220E50 dung tích 4.580cc, đạt chuẩn khí thải Euro V, công suất 162 kW tại 2.300 vòng/phút, tương đương 220 mã lực. Mô men xoắn cực đại 800 N.m trong dải vòng tua 1.200 đến 1.800 vòng/phút.

Thùng bạt thường nhẹ hơn thùng kín cùng kích thước, nên cùng một động cơ lại kéo tải nhàn hơn khi xe chạy không hoặc chở dưới mức tải tối đa. Hộp số FAST 8JS85M 8 số tiến, 2 số lùi, dẫn động cơ khí, sang số nhẹ nhàng dù phải thao tác liên tục khi ra vào công trường hay bến bãi.
Ly hợp Eaton của Mỹ, kiểu côn rút, bền bỉ khi vận hành cường độ cao. Mức tiêu hao nhiên liệu theo công bố nhà sản xuất khoảng 14 đến 16 lít trên 100 km, khá hợp lý cho một xe tải trung tải trọng gần 8 tấn.
Hệ thống phanh và các tính năng an toàn
Hệ thống lái công nghệ ZF kết hợp Bosch của Đức, model Z03, mang lại độ chính xác và nhẹ tay khi đánh lái. Với xe thùng bạt hay phải di chuyển vào công trường có địa hình gồ ghề, độ nhạy của vô lăng ảnh hưởng trực tiếp đến sự an toàn khi thao tác.
Lọc gió kiểu khô, dễ bảo trì. Cỡ lốp 11R22.5 18PR với 7 lốp cho toàn xe đảm bảo độ bám đường ổn định, kể cả khi phải chạy trên nền đất công trình chưa trải nhựa hoàn thiện.
Khung chassis, hệ thống treo và độ bền vận hành
Khung gầm tiết diện 870×250 mm, dày 8mm, làm từ thép cường độ chịu lực cao. Cầu trước HDM chịu tải 7 tấn, cầu sau HDZ369 chịu tải 13 tấn, công nghệ MAN-HANDE, tỷ số truyền 4.111.
Hệ thống nhíp cầu trước 10 lá mỗi bộ, cầu sau 9+6 lá, giữ xe ổn định ngay cả khi chở hàng cồng kềnh phân bố không đều trên thùng bạt. Thùng nhiên liệu 260 lít bằng hợp kim nhôm đủ cho các chuyến chạy liên tỉnh mà không phải dừng đổ dầu giữa đường.
Shacman L5000 thùng bạt so với các đối thủ cùng phân khúc
Trong phân khúc xe tải thùng bạt tải trọng 6 đến 8 tấn, Shacman L5000 cạnh tranh với Dongfeng, Hyundai Mighty thùng bạt và một số dòng Isuzu thùng bạt cùng tải trọng. Xe Nhật vẫn có lợi thế về độ bền động cơ và giá bán lại, nhưng mức đầu tư ban đầu cao hơn khá nhiều so với L5000.

Nếu bạn đang cân nhắc giữa L5000 thùng bạt 220HP và X3000 thùng bạt 400HP cùng thương hiệu, sự khác biệt nằm ở quy mô công việc. L5000 phù hợp cho nhu cầu chở hàng vừa phải, di chuyển linh hoạt trong đô thị và công trình gần, còn X3000 dành cho khối lượng vận chuyển lớn, đường dài, tải trọng gần gấp đôi.

Việc chọn đúng tải trọng ngay từ đầu giúp tối ưu chi phí nhiên liệu và khấu hao xe về lâu dài, thay vì mua dư công suất cho nhu cầu thực tế không cần đến.
Bảng thông số kỹ thuật xe tải thùng bạt Shacman L5000 220HP
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | 12.110 x 2.500 x 3.930 mm |
| Kích thước thùng | 9.900 x 2.370 x 2.524/810 mm |
| Khối lượng bản thân | 7.405 kg |
| Khối lượng chuyên chở cho phép | 8.200 kg |
| Chiều dài cơ sở | 7.100 mm |
| Động cơ | Weichai WP4.6NQ220E50, 220HP, Euro V, dung tích 4.580cc |
| Công suất | 162 kW tại 2.300 vòng/phút |
| Mô men xoắn cực đại | 800 N.m tại 1.200-1.800 vòng/phút |
| Hộp số | FAST 8JS85M, 8 số tiến, 2 số lùi, dẫn động cơ khí |
| Ly hợp | Eaton (USA), côn rút |
| Cầu trước | HDM, 7 tấn, công nghệ MAN-HANDE |
| Cầu sau | HDZ369, 13 tấn, công nghệ MAN-HANDE, tỷ số truyền 4.111 |
| Khung chassis | 870 x 250 mm, dày 8mm, thép cường độ chịu lực cao |
| Hệ thống lái | Model Z03, công nghệ ZF + Bosch (Đức) |
| Hệ thống nhíp | Cầu trước 10 lá/bộ, cầu sau 9+6 lá/bộ |
| Thùng nhiên liệu | Hợp kim nhôm, 260 lít |
| Cabin | L5000 cao cấp, nóc cao, 2 giường nằm, ghế hơi, full option |
| Lọc gió | Kiểu khô |
| Cỡ lốp / số lượng | 11R22.5 18PR / 7 lốp |
| Tốc độ tiết kiệm / tối đa | 73-109 / 140 km/h |
| Tiêu hao nhiên liệu (theo TCNSX) | 14-16 lít/100km |
| Bảo hành | 24 tháng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, toàn quốc |
Số liệu trên tổng hợp theo bảng báo giá thực tế của xe. Giá bán và chương trình ưu đãi có thể thay đổi theo thời điểm, bạn vui lòng liên hệ để nhận báo giá cập nhật mới nhất trước khi quyết định mua.
Liên hệ mua xe
Cần một chiếc xe tải thùng bạt vừa nhẹ, vừa chở được nhiều, giá lại hợp lý hơn bản thùng kín? Hãy liên hệ ngay hotline 0975.848.678 (Mr. Hùng) để nhận báo giá chi tiết và đặt lịch xem xe trực tiếp.
Showroom và Trung tâm bảo hành khu vực miền Nam tại số 39/11 Xa Lộ Hà Nội, Kp Ngãi Thắng, phường Đông Hòa, TP Hồ Chí Minh










