Đây là xe ben 4 chân, cấu hình 8×4, thùng đúc chở vật liệu rời. Tải trọng chuyên chở cho phép tham gia giao thông là 15,48 tấn, tự trọng xe 14,39 tấn, tổng tải trọng cả xe lẫn hàng là 30 tấn.


Thùng xe làm bằng thép chịu lực cường độ cao T1700, thành dày 4mm, đáy dày 5mm. Kích thước lòng thùng 6.380 x 2.250/1.595 x 980mm, dạng thùng thu hẹp về phía đáy, phù hợp để dốc hàng nhanh khi đổ vật liệu tại công trình.

Cabin và bên ngoài xe
Cabin V7G, loại đôi (2 chỗ ngồi chính), có ghế hơi và kính điện. Đây là cấu hình tương đối cơ bản, không có nhiều trang bị điện tử như các dòng xe tải thùng hay đầu kéo đời mới, phù hợp với đặc thù xe ben thường chạy công trình gần, không cần nhiều tiện nghi giải trí.


Hệ thống nâng hạ cabin có cả cơ và điện, giúp việc kiểm tra khoang máy thuận tiện hơn khi cần bảo trì tại công trường.
Bên trong cabin và tiện nghi cho tài xế
Cabin có 1 giường nằm, đủ cho tài xế nghỉ tạm trong ca làm việc dài, không phải để ngủ qua đêm nhiều ngày như xe đầu kéo chạy tuyến xa. Hệ thống giải trí chỉ có MP3 và cổng USB cơ bản, không có màn hình cảm ứng hay camera 360 độ như một số dòng xe đầu kéo cùng hãng.
Nhìn chung, nội thất của dòng xe ben này thiên về công năng làm việc bền bỉ hơn là tiện nghi, đúng với vai trò một chiếc xe chạy công trình mỗi ngày.
Động cơ và khả năng vận hành
Động cơ D10.38-50, 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng tăng áp, dung tích 9.726 lít, đạt chuẩn khí thải Euro V. Công suất cực đại 276 kW tại 2.000 vòng/phút, tương đương khoảng 376 mã lực, sát với tên gọi 380HP của dòng xe.
Hộp số HW19712, 12 số tiến, 2 số lùi, đồng tốc 2 tầng 6 số. Cụm cầu trước HF07 chịu tải 14 tấn, cụm cầu sau ST16 chịu tải 32 tấn, cầu visai tỷ số truyền 4.8, mức tỷ số truyền cao phù hợp cho công việc chở nặng ở tốc độ thấp tại công trình.
Về tiêu hao nhiên liệu, xe dùng khoảng 36 đến 40 lít trên 100 km theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Tài liệu không nêu rõ đây là mức có tải hay không tải, bạn nên hỏi rõ bên bán trước khi tính toán chi phí vận hành hằng tháng, vì mức chênh lệch giữa hai trường hợp thường khá lớn với xe ben cỡ này.
Hệ thống ben và phanh
Ty ben dùng loại nâng thủy lực FV179. Tốc độ nâng hạ ben ảnh hưởng trực tiếp đến số chuyến đổ hàng mỗi ngày, đặc biệt quan trọng nếu xe làm việc theo ca tại mỏ hoặc công trình lớn.
Bầu hơi thắng làm bằng inox, bộ xả khí thải bằng nhôm hợp kim. Bô lọc gió có cả loại nhớt và khô, phù hợp với môi trường làm việc nhiều bụi. Cỡ lốp 12.00R20 với 13 vỏ, bao gồm cả vỏ dự phòng.
Khung gầm và hệ thống treo
Hệ thống lái dùng công nghệ ZF8098 của Đức. Hệ thống nhíp trước 11 lá một bộ, sau 10 lá nhân đôi, cùm nhíp đôi, giúp xe chịu tải tốt khi chạy trên nền đường công trình gồ ghề.
Thùng dầu 400 lít bằng hợp kim nhôm chống gỉ, đủ cho một ngày làm việc dài tại công trình mà không phải tiếp nhiên liệu giữa ca.
So với xe ben Shacman X3000 400HP và các đối thủ khác
Nếu bạn đang tìm xe ben 8×4 tầm 400 mã lực, có thể bạn sẽ gặp thêm xe ben Shacman X3000 400HP cùng nhà phân phối. So với xe này, Howo 380HP có công suất thấp hơn một chút, nhưng bù lại tổng tải trọng tương đương 30 tấn và giá bán hiện thấp hơn theo báo giá gần nhất. Nếu công việc của bạn không yêu cầu công suất tối đa, chênh lệch động cơ giữa hai xe không ảnh hưởng nhiều đến hiệu quả sử dụng thực tế.

So với Dongfeng hay Chenglong cùng phân khúc, các thương hiệu Trung Quốc nói chung có mức giá khá gần nhau, khác biệt chủ yếu ở độ dày thép thùng ben và cấu hình cầu, bạn nên yêu cầu bên bán cung cấp rõ các thông số này. So với xe ben Nhật như Hino hay Isuzu, mức đầu tư ban đầu cho Howo thấp hơn nhiều, đổi lại xe Nhật bền hơn về lâu dài và giữ giá bán lại tốt hơn.
Bảng thông số kỹ thuật xe ben Howo 380HP 8×4
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | 9.215 x 2.496 x 3.270 mm |
| Kích thước lòng thùng | 6.380 x 2.250/1.595 x 980 mm |
| Tự trọng | 14.390 kg |
| Tải trọng chuyên chở (CPTGGT) | 15.480 kg |
| Tổng tải trọng | 30.000 kg |
| Thùng xe | Thép T1700, thành dày 4mm, đáy dày 5mm |
| Động cơ | D10.38-50, 6 xi-lanh thẳng hàng tăng áp, Euro V, dung tích 9.726 lít |
| Công suất | 276 kW tại 2.000 vòng/phút (khoảng 376HP) |
| Hộp số | HW19712, 12 số tiến, 2 số lùi, đồng tốc 2 tầng 6 số |
| Cầu trước | HF07, chịu tải 14 tấn |
| Cầu sau | ST16, chịu tải 32 tấn, cầu visai tỷ số truyền 4.8 |
| Cabin | V7G, đôi, ghế hơi, kính điện, 1 giường nằm, MP3, USB |
| Cỡ lốp / số lượng | 12.00R20 / 13 vỏ (gồm vỏ dự phòng) |
| Ty ben | Nâng thủy lực FV179 |
| Hệ thống lái | ZF8098 (Đức) |
| Thùng nhiên liệu | 400 lít, hợp kim nhôm chống gỉ |
| Bầu hơi thắng | Inox |
| Bộ xả khí thải | Nhôm hợp kim |
| Lọc gió | Nhớt và khô |
| Hệ thống nhíp | Trước 11 lá/bộ, sau 10 lá x2, cùm nhíp đôi |
| Tiêu hao nhiên liệu (theo TCNSX) | 36-40 lít/100km |
| Bảo hành | 12 tháng hoặc 80.000 km, tùy điều kiện nào đến trước |
Chi phí thực tế cần chuẩn bị
Ngoài giá xe, bạn cần tính thêm chi phí đăng ký lưu hành. Theo báo giá thực tế (tính trên mỗi xe), các khoản gồm:
- Phí trước bạ, tạm tính 2% giá bán, khoảng 32.000.000 đồng, có chứng từ.
- Phí đăng ký, đăng kiểm, biển số khoảng 6.000.000 đồng.
- Phí đường bộ 1 năm khoảng 12.480.000 đồng, có chứng từ.
- Bảo hiểm vật chất khoảng 18.876.000 đồng, có chứng từ.
- Hộp đen, định vị, phù hiệu vận tải khoảng 5.000.000 đồng.
- Bảo hiểm dân sự 1 năm khoảng 3.550.000 đồng, có chứng từ.
Tổng chi phí đăng ký lưu hành rơi vào khoảng 77.906.000 đồng mỗi xe, cộng với giá xe niêm yết 1.560.000.000 đồng để ra tổng số tiền cần chuẩn bị, tương đương khoảng 1,64 tỷ đồng cho một xe.
Cần giá tốt và tư vấn tận tâm liên hệ ngay hotline !







